Nghĩa của từ "severance pay" trong tiếng Việt
"severance pay" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
severance pay
US /ˈsev.ər.əns peɪ/
UK /ˈsev.ər.əns peɪ/
Danh từ
trợ cấp thôi việc, tiền bồi thường thôi việc
money paid by an employer to an employee whose job the employer has had to bring to an end
Ví dụ:
•
The company offered him a generous severance pay package after ten years of service.
Công ty đã đề nghị một gói trợ cấp thôi việc hậu hĩnh cho anh ấy sau mười năm làm việc.
•
He is entitled to three months' severance pay.
Anh ấy được hưởng ba tháng lương trợ cấp thôi việc.